logo
Trung kế SIP – Dịch vụ thoại trên nền VoIP cho doanh nghiệp

Dịch vụ trung kế SIP là dịch vụ kênh trung kế thoại sử dụng giao thức SIP 2.0 (Session Initiation Protocol).
Dịch vụ trung kế SIP được chia làm 2 loại:

  • Trung kế SIP đầu số cố định (1800, 1900, PSTN, IPPhone): sử dụng kênh truyền để kết nối đầu số 1800, 1900, PSTN, IPPhone với tổng đài IP PBX có hỗ trợ giao thức SIP của khách hàng.
  • Trung kế SIP đầu số di động (09xxx/086xxx): sử dụng kênh truyền để kết nối đầu số di động với tổng đài IP PBX có hỗ trợ giao thức SIP của khách hàng.
Hotline 0868.596.597- 09818.09828
  • Đặc điểm nổi bật
  • Lợi ích

Chi phí thấp, cước gọi siêu tiết kiệm

Không bị giới hạn vùng địa lý

Chất lượng cuộc gọi cao, ổn định

Không bị giới hạn cuộc gọi

Dễ dàng mở rộng năng lực

Tất cả chỉ cần 1 đường Internet

Kết nối cuộc gọi tại bất kỳ đâu từ Smartphone, Tablet

Không cần cấu hình phức tạp, thời gian triển khai nhanh.

KH không phải đầu tư, vận hành hệ thống tổng đài

  • Toàn bộ hệ thống tổng đài được Viettel vận hành một cách chuyên nghiệp và bảo mật cao

Dễ dàng trong việc mở rộng máy nhánh

Triển khai nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

Bảng giá

Đầu số cố định

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá

1 Cước liên lạc nội hạt  đ/phút 120
2 Liên tỉnh cố định    
- Nội mạng đ/phút 718
- Ngoại mạng đ/phút 891
3 Di động    
- Nội mạng đ/phút 718
- Ngoại mạng đ/phút 891
4 Quốc tế Theo quy định cước Quốc tế
Đơn giá trên không bao gồm VAT
Phí hòa mạng: 200.000 vnđ/ kênh (Không bao gồm VAT)
Cước thuê bao: 20.000 x (Số thuê bao) vnđ/ tháng (Không bao gồm VAT)

Đầu số di động

HÌNH THỨC DÙNG BAO NHIÊU TRẢ BẤY NHIÊU

TT

Loại cước

Đơn vị tính

Đơn giá (Đã gồm VAT)

1 Cước gọi trong nước    
  Gọi trong mạng Viettel (Di động, Homephone, PSTN, NGN)    
  Dưới 50.000 phút  đ/phút 550
  Từ 50.000 phút đến 100.000 phút  đ/phút 500
  Từ 100.000 phút đến 150.000 phút  đ/phút 450
  Từ 150.000 phút đến 200.000 phút  đ/phút 400
  Từ 200.000 phút đến 400.000 phút  đ/phút 350
  Từ 400.000 phút trở lên đ/phút 300
  Gọi ngoài mạng Viettel (Di động, PSTN, NGN) đ/phút 780
2 Nhắn tin MMS   Chặn
3 Nhắn tin SMS   Chặn
4 Gọi tới đầu số 1800/1900 và các đầu số VAS   Chặn
5 Cước gọi quốc tế, vệ tinh   Chặn
Phí hòa mạng: 60.000 VNĐ/thuê bao
Cước thuê bao: 50.000 VNĐ/ thuê bao/ tháng
Block tính cước: 1s+ 1s

HÌNH THỨC MUA GÓI SẢN LƯỢNG PHÚT GỌI

TT

Nội dung

Sản lượng gọi nội mạng

Cước hàng tháng (Đã có VAT)

1 MS1 100.000 phút 50.000.000 VNĐ Hết phút gọi tính 500đ/ phút
2 MS2 200.000 phút 80.000.000 VNĐ Hết phút gọi tính 400đ/ phút
3 MS3 400.000 phút 120.000.000 VNĐ Hết phút gọi tính 300đ/ phút
Phí hòa mạng: 60.000 VNĐ/thuê bao
Cước thuê bao: 50.000 VNĐ/ thuê bao/ tháng
Block tính cước: 1s+ 1s
Đăng ký sử dụng sản phẩm - dịch vụ
© Copyright 2019 TCSS Co.,LTD
  • Tổng truy cập: 39398
  • Hôm nay: 1
  • Đang online: 4